Danh sách 2
Danh sách 2
|
STT |
Họ và Tên | Nghề nghiệp |
Địa chỉ |
|
296 |
Phạm Thị Phương | PGS TS Trường Đại học Sư phạm TP HCM |
TP HCM |
|
297 |
Trần Thị Băng Thanh | Cán bộ đã về hưu |
Hà Nội |
|
298 |
Nguyễn Hoàng Vi |
TP HCM |
|
|
299 |
Nguyễn Quốc Minh | Nhà thơ |
Hà Nội |
|
300 |
Lê Anh Hùng | hành nghề tự do |
Hà Nội |
|
301 |
Châu Thành | Nhà báo |
Bình Định |
|
302 |
Kha Lương Ngãi | Nguyên phó TBT báo SGGP |
TP HCM |
|
303 |
Doãn Mạnh Dũng | KS Khai thác kỹ thuật Vận tải biển, Phó Chủ tịch kiêm Tổng thư ký Hội Khoa học kỹ thuật và Kinh tế Biển TP HCM |
TP HCM |
|
304 |
Khải Nguyên | Dạy học, viết văn |
Hải Phòng |
|
305 |
Nguyễn Thế Kim |
Séc |
|
|
306 |
Lê Hồng Hanh |
Hà Nội |
|
|
307 |
Trần Kim Thập | Teacher. Maths Department.BalcattaSenior High School |
Úc |
|
308 |
Đào văn Tùng | Cán bộ nghỉ hưu |
Tiền Giang |
|
309 |
Ngueyn Mai Oanh | CHUYEN GIA NONG NGHIEP VA PHAT TRIEN NONG THON |
TP HCM |
|
310 |
Phạm Khiêm Ích | Nguyên Phó viện trưởng Viện Thông tin Khoa học xã hội, hiện là Uỷ viên Uỷ ban Trung ương Mặt trận Tổ Quốc |
Hà Nội |
|
311 |
Lê Quốc Trinh |
Canada |
|
|
312 |
Đặng Tuệ Mẫn | Học sinh |
Phần Lan |
|
313 |
Đặng Vi Anh | Học sinh |
Phần Lan |
|
314 |
Tô Oanh |
Bắc Giang |
|
|
315 |
Trần Quốc Hùng | Cựu giáo viên |
TP HCM |
|
316 |
Bùi Phan Thiên Giang | Chuyên viên máy tính |
TP HCM |
|
317 |
Lê Đoàn Thể | Nghề nghiệp tự do |
Hà Nội |
|
318 |
Phùng Hoài Ngọc |
An Giang |
|
|
319 |
Chi Nguyen |
Úc |
|
|
320 |
Đỗ Hoàng Điệp | KS xây dựng |
Hà Nội |
|
321 |
Nguyen van Phi | Ke toan |
Úc |
|
322 |
Ngô Hoàng Hưng | Kinh doanh |
TP HCM |
|
323 |
Nguyễn Đức Phổ | Lão Nông |
TP HCM |
|
324 |
Phạm Thị Lâm | Cử nhân luật, Cán bộ Đảng viên hưu trí |
Hà Nội |
|
325 |
Lê Văn Tuynh | Hướng dẫn viên |
Bình Thuận |
|
326 |
Nguyễn Đức Huệ | Nhà văn |
Hà Nội |
|
327 |
Phạm Mạnh Hùng | Kỹ sư xây dựng |
Hà Nội |
|
328 |
Dung Nguyen | Kỹ sư |
Hoa Kỳ |
|
329 |
Vũ Hoàng Minh | Tiến sỹ Hóa học, 62 tuổi, chuyên gia giáo dục tại nước Cộng hòaAngola |
Angola |
|
330 |
Nguyễn Xuân Hoài | Hưu trí |
TP HCM |
|
331 |
Vũ Ngọc Thọ | Hưu trí |
Úc |
|
332 |
Nguyễn Văn Hùng | Ban Tuyên giáo tỉnh ủy Ninh Thuận |
Ninh Thuận |
|
333 |
Tống Sỹ Hoàng | Kiến trúc sư |
Hà Nội |
|
334 |
Nguyễn Bá Phúc | Kỹ sư công trình thủy lợi |
Vĩnh Long |
|
335 |
Trần Viết Dung | Kỹ sư thảo chương |
Úc |
|
336 |
Lê Khánh Hùng | Tiến sỹ Công nghệ Thông tin |
Hà Nội |
|
337 |
Thanh Xuân | Nguyên Phóng viên nhà báo |
Hà Nội |
|
338 |
Vũ Ngọc Tiến | Nhà văn |
Hà Nội |
|
339 |
Nguyễn Tuấn Khanh | Nhạc sĩ |
TP HCM |
|
340 |
Trương Đình Quý | Kinh doanh |
NamĐịnh |
|
341 |
Nguyễn Hoàng Công | Thạc sỹ KHKT |
Hà Nội |
|
342 |
Phan Bá Phi | Cao học Tin học, chuyên viên thượng hạng |
Hoa Kỳ |
|
343 |
Nguyễn Khánh Hưng | Auditor |
Hoa Kỳ |
|
344 |
Huỳnh Công Thuận |
TP HCM |
|
|
345 |
Hoàng Ngọc Lễ | Dạy học |
Hoa Kỳ |
|
346 |
Nguyễn Tuấn Anh | Kỹ sư |
Hải Phòng |
|
347 |
Trịnh Anh Tuấn | Sinh viên |
Đăk Lăk |
|
348 |
Lê Hoàng Lan | TS Hóa học, cán bộ về hưu |
Hà Nội |
|
349 |
Phạm Xuân Thông | Kỹ sư |
Nghệ An |
|
350 |
Nguyen Minh Nhut | Nhân viên CNTT |
Bình Thuận |
|
351 |
Nguyễn Long | Nhà báo, hiện là Thư ký toà soạn tạp chí Văn nghệ Thái Bình |
Thái Bình |
|
352 |
Nguyễn Tín | Kỹ sư Điện |
Hoa Kỳ |
|
353 |
Nguyễn Hữu Chuyên | Giáo viên |
Thái Bình |
|
354 |
Nguyễn Thị Mạnh | Sỹ quan Quân đội nghỉ hưu |
Hải Phòng |
|
355 |
Vũ Xuân Tửu | Nhà văn |
Tuyên Quang |
|
356 |
Phạm Văn Quang | Tiến sĩ, Giảng viên ĐH KHXHNV TP HCM |
Biên Hòa |
|
357 |
Công Văn Phú | Nạn nhân dự án GPMB cầu Nhật Tân http://caunhattan.wordpress.com |
Hà Nội |
|
358 |
Trần CôngNam | Nạn nhân dự án GPMB cầu Nhật Tân http://caunhattan.wordpress.com |
Hà Nội |
|
359 |
Hồ Huy Tạo | Nạn nhân dự án GPMB cầu Nhật Tân http://caunhattan.wordpress.com |
Hà Nội |
|
360 |
Hy Thị Lý | Nạn nhân dự án GPMB cầu Nhật Tân http://caunhattan.wordpress.com |
Hà Nội |
|
361 |
Nguyễn Thu Nguyệt | Giảng viên về hưu |
TP HCM |
|
362 |
Dao Quang Huy | Kinh Doanh |
Séc |
|
363 |
Trần Đình Tuấn | Cử nhân Triết học, Nghiên cứu văn hóa dân gian |
Hà Nội |
|
364 |
Thuỳ Linh | Nhà văn |
Hà Nội |
|
365 |
Đỗ Minh Thư | Lập trình viên IT |
TP HCM |
|
366 |
Đỗ Hữu Chí | Họa sĩ |
Hoa Kỳ |
|
367 |
Nguyễn Ngọc Minh | IT |
TP HCM |
|
368 |
Tào Duy Linh | Kỹ sư cơ khí, dạy tiếng Anh tự do |
Hà Nội |
|
369 |
Nguyễn Hữu Sơn | IT |
Đà Nẵng |
|
370 |
Hoàng Nghĩa Thắng | Kỹ sư |
Nghệ An |
|
371 |
Hồ Trọng Để | Kỹ sư cơ khí |
TP HCM |
|
372 |
Đinh văn Huân | Sinh viên |
Hà Nội |
|
373 |
Vu Khanh Son | Nghề nghiệp tự do |
Hà Nội |
|
374 |
ĐỗNamHải | Kỹ sư kinh tế ngân hàng |
TP HCM |
|
375 |
Trần Xuân Định | Nhà báo, PV ảnh |
Hà Nội |
|
376 |
Bùi Công Tự | Hưu trí |
TP HCM |
|
377 |
Hà Thúc Huy | PGS TS ĐH Khoa học Tự nhiên TP HCM |
TP HCM |
|
378 |
Paulo Thành Nguyễn | Doanh nhân, Giám đốc công ty TNHH TM VLXD SONO |
TP HCM |
|
379 |
Nguyễn Hòa | Cao học hành chánh Sài Gòn, về hưu |
Hoa Kỳ |
|
380 |
Nguyễn Xuân Thủy | Kỹ sư ô tô |
Đồng Nai |
|
381 |
Lê Thanh Trường | Cử nhân Hán Nôm |
Đà Nẵng |
|
382 |
Phan Trọng Nghĩa | Thượng tá cựu chiến binh |
TP HCM |
|
383 |
Nguyễn Thanh Xuân | Kỹ sư CNTT |
TP HCM |
|
384 |
Phan Châu Thành | Sinh viên |
TP HCM |
|
385 |
Nguyễn Ngọc Hưng | IT |
NamĐịnh |
|
386 |
Huỳnh Quốc Hội | Kiến trúc sư |
QuảngNam |
|
387 |
Nguyễn Văn Hùng | Linh mục |
Úc |
|
388 |
Trần Quang Đức | Viện Văn học ViệtNam |
Hà Nội |
|
389 |
Thân Thùy Linh | Sinh viên |
Bắc Giang |
|
390 |
Trần Phong | Aircraft-Technik |
Áo |
|
391 |
Vu Hong Diep |
Hà Nội |
|
|
392 |
Vũ Văn Sim | Nông dân |
Tây Ninh |
|
393 |
Phan Tấn Hải | Nhà văn |
Hoa Kỳ |
|
394 |
Lê Quang Hau |
Úc |
|
|
395 |
Bùi Xuân Bách | Giáo viên nghỉ hưu |
Hoa Kỳ |
|
396 |
NguyễnNamSơn | Kinh doanh |
TP HCM |
|
397 |
Trần XuânNam | Tiến sĩ CNTT |
Hà Nội |
|
398 |
Đào Thế Long | Tiến sĩ |
TP HCM |
|
399 |
Nghiêm Quốc Hưng | Bộ đội đã nghỉ hưu |
Hà Nội |
|
400 |
Lê Thị Phi | TS nghỉ hưu |
Hà Nội |
|
401 |
Phan Văn Hoàng |
TP HCM |
|
|
402 |
Phan Anh | Đầu bếp |
Hoa Kỳ |
|
403 |
Nguyễn Xuân Trường |
Tuyên Quang |
|
|
404 |
CUONG M DINH | ELECTRICAL ENGINEERING |
Hoa Kỳ |
|
405 |
Nguyễn Hồng Hưng | Họa sĩ điêu khắc |
TP HCM |
|
406 |
Trần Phục Hưng | Thạc sỹ quản trị |
TP HCM |
|
407 |
Nhật Tuấn | Nhà văn |
TP HCM |
|
408 |
Vũ Văn Long | Cử nhân |
Hà Nội |
|
409 |
Tô Thành |
Hà Nội |
|
|
410 |
Mạc Việt Hồng | Doanh nhân |
Ba Lan |
|
411 |
Phạm Toàn Thắng |
Séc |
|
|
412 |
La Khắc Hòa | PGS TS, Khoa Văn, ĐHSP Hà Nội |
Hà Nội |
|
413 |
Phạm Hung Tuan |
Ba Lan |
|
|
414 |
Trần Minh Thế | PGS TS, nguyên Viện trưởng Viện Thông tin Tư liệu Địa chất Hà Nội |
Hà Nội |
|
415 |
Vũ ThànhNam | Kỹ sư xây dựng |
Hà Nội |
|
416 |
Nguyễn Tuấn Thành | Kỹ sư |
TP HCM |
|
417 |
NguyễnHữu Tuyến | Kỹ sư đã nghỉ hưu |
TP HCM |
|
418 |
Nguyễn Thạch Cương | Tiến sỹ |
Hà Nội |
|
419 |
Nguyễn Thanh Phụng | Kỹ sư |
Gia Lai |
|
420 |
Đào Quốc Việt | Kỹ sư |
Hà Nội |
|
421 |
Đặng HoàngNam | Công dân ViệtNam |
TP HCM |
|
422 |
Trần HoàiNam | Nhân viên văn phòng |
TP HCM |
|
423 |
Trần Thanh Trúc | Luyện kim |
Vũng Tàu |
|
424 |
Le Duc Minh | LS |
Úc |
|
425 |
Nguyễn Thị Hảo | Phiên dịch |
Hàn Quốc |
|
426 |
Minh Đạo |
Hoa Kỳ |
|
|
427 |
Binh Duong |
Hoa Kỳ |
|
|
428 |
Phan Thành Khương | Nhà giáo |
Ninh Thuận |
|
429 |
Ngoc Binh |
TP HCM |
|
|
430 |
Nguyễn Mạnh Hùng | Cựu giáo viên, cựu chiến binh Quân đội nhân dân Việt Nam, dân oan khiếu kiện 19 năm chưa được giải quyết tại dự án khu Bạch Đàn, phường 27, quận Bình Thạnh, Sài Gòn |
TP HCM |
|
431 |
Nguyễn Hồng Quang | Mục sư tại Bình Dương, kiêm Luật gia cơ đốc |
TP HCM |
|
432 |
Hung Nguyen | Tiến sĩ |
Hoa Kỳ |
|
433 |
Hoàng Anh Tuấn | Học viên tại trường FPT-Arena |
Hà Nội |
|
434 |
Ngụy Hữu Tâm | TS nguyên cán bộ VKHVN, nay về hưu làm sách, báo, dịch thuật |
Hà Nội |
|
435 |
Đỗ Xuân Thọ | Tiến sỹ Cơ học ứng dụng |
Hà Nội |
|
436 |
Nguyễn văn Dũng | Họa sĩ |
Bình Dương |
|
437 |
Đỗ Duy | Thạc sỹ CNTT |
Hà Nội |
|
438 |
Tư Đồ Tuệ |
Canada |
|
|
439 |
Trần Văn Học | Kỹ sư xây dựng |
Đà Nẵng |
|
440 |
Lê Mạc Vi | Industial designer |
TP HCM |
|
441 |
Ngô Đình Thẩm | Nhân viên văn phòng |
TP HCM |
|
442 |
Trần Đức Vinh | Doanh nhân |
TP HCM |
|
443 |
Đàm Văn Vĩ | Nhân viên công ty cổ phần Silkroad Hà Nội |
Hà Nội |
|
444 |
Trần Đình Hiến | Nhà văn |
Hà Nội |
|
445 |
Chiêu Anh Haỉ |
TP HCM |
|
|
446 |
Phạm Thị Minh Đức | Nhân viên văn phòng |
Hà Nội |
|
447 |
Pham Phu Quoc | Doanh nhan |
Hoa Kỳ |
|
448 |
Đỗ Hữu Tâm | Tiến sĩ |
Hoa Kỳ |
|
449 |
Đặng Lợi Minh | Giáo viên về hưu |
Hải Phòng |
|
450 |
Lâm Ngọc Hiền | Kỹ sư |
Đăk Lăk |
|
451 |
Chân Tín | Linh mục Dòng Chúa Cứu Thế, Sài Gòn |
TP HCM |
|
452 |
Nguyễn Hữu Giải | Linh Mục Tổng giáo phận Huế |
Huế |
|
453 |
Phan Văn Lợi | Linh Mục Giáo phận Bắc Ninh |
Bắc Ninh |
|
454 |
Nguyễn Phan Anh | Giám đốc chi nhánh phía Bắc, công tyAPL-NOLVietnam |
Hà Nội |
|
455 |
Bùi Công Thái | Kỹ sư |
Hưng Yên |
|
456 |
Đào Tiến Thi | Biên tập viên |
Hà Nội |
|
457 |
Bùi Thanh Thám | Chuyên viên kế toán tự do |
TP HCM |
|
458 |
Phạm Bảo Hoàng | Kỹ sư Công chánh Bộ Giao thông tiểu bangCalifornia(Khu vực 8) |
Hoa Kỳ |
|
459 |
Le Huu Hoang Loc | Thac sy tai chinh va ke toan |
Vĩnh Long |
|
460 |
Le Vy Kieu |
Hoa Kỳ |
|
|
461 |
Khanh Doan | Electrician |
Hoa Kỳ |
|
462 |
Vũ Mạnh Hùng |
Ba Lan |
|
|
463 |
Nguyễn Hoàng Anh | Kỹ sư xây dựng |
TP HCM |
|
464 |
Phan Anh Tuấn | Nghiên cứu viên |
Hà Tĩnh |
|
465 |
Đỗ Thành Nhân | Thạc sĩ |
Quảng Ngãi |
|
466 |
Vu Trieu Minh | PhD, Professor of Mechanosystem Components, Department of Mechatronics,TallinnUniversityof Technology |
Hoa Kỳ |
|
467 |
Lâm Văn Hoài Hùng | Tiến sĩ, Statistician |
Hoa Kỳ |
|
468 |
Cao Hoàng Vũ | IT |
Khánh Hòa |
|
469 |
Thạch Quang Hải |
Hà Nội |
|
|
470 |
Nguyễn Hải Đăng | Doanh nhân |
Hà Nội |
|
471 |
Đỗ Hữu Khương | Bác sĩ |
Hưng Yên |
|
472 |
Nguyễn Phương Đằng | Kỹ sư Điện toán |
Úc |
|
473 |
Bùi Viên | Làm ruộng, chăn nuôi |
Thái Bình |
|
474 |
Bùi Tuấn Anh | Thợ điện |
Hà Nội |
|
475 |
Ngô Xuân Dũng | Doanh nghiệp tư nhân |
Hà Nội |
|
476 |
Khau Thi Quoc Hoa | Noi tro |
Phần Lan |
|
477 |
Phạm Tuấn Trung | Kỹ sư IT |
Hà Nội |
|
478 |
Nguyễn Mỹ Trung | Bác sĩ |
Hoa Kỳ |
|
479 |
Quang Trung Nguyen |
Đức |
|
|
480 |
Phạm Trung Dũng | Kỹ sư CNTT – K44 Khoa Công Nghệ, ĐHQG HN |
Hà Nội |
|
481 |
Trần Việt Thắng | Thạc sĩ khoa học |
Hà Nội |
|
482 |
Lê Quốc Thăng | Linh mục Chánh xứ Phú Trung |
TP HCM |
|
483 |
Nguyễn Đức Quỳnh | Kinh doanh |
TP HCM |
|
484 |
Lê An | Doanh nhân |
Hoa Kỳ |
|
485 |
Nguyễn Duy Hưng | Sinh viên Đại học GTVT TP HCM |
TP HCM |
|
486 |
Huỳnh Chí Trung | Nhân viên văn phòng |
TP HCM |
|
487 |
Lê Ngọc Anh | Kỹ sư |
Hà Nội |
|
488 |
Nguyễn Quốc Túy | Kĩ sư kinh tế |
Đức |
|
489 |
Vũ Thư Hiên | Nhà văn |
Pháp |
|
490 |
Phạm Thắng |
Huế |
|
|
491 |
Bùi Tường Anh | Cán bộ hưu trí |
Hà Nội |
|
492 |
Hoàng Kim | Nông dân |
Đồng Tháp |
|
493 |
Phạm Thanh Lâm | Kỹ sư điện tử |
Đan Mạch |
|
494 |
Đặng Ngọc Lan | Nghiên cứu viên, giảng viên |
Hà Nội |
|
495 |
Nguyễn Văn Pháp |
Đồng Nai |
|
|
496 |
Lê Hồng Hà | Công nhân |
Hoa Kỳ |
|
497 |
Phaạm Văn Thọ | Luật gia |
TP HCM |
|
498 |
Bùi Anh Tuấn | Kinh doanh |
Hà Nội |
|
499 |
Đinh Trung Nghệ | Kỹ sư |
Ba Lan |
|
500 |
Nguyen Nhu Mot | Cuu ung cu vien Quoc hoi khoa 13 |
Long An |
|
501 |
Chuvũ Tập |
Đức |
|
|
502 |
Lê Minh Sơn | Cựu Quân nhân xuất ngũ/ Cựu Giáo viên |
Tây Ninh |
|
503 |
Nguyễn Hữu Trung | Photographer |
Hà Nội |
|
504 |
Trần Minh Khôi | Kỹ sư điện toán |
Đức |
|
505 |
Nguyễn Thái Hùng | Kỹ sư xây dựng |
Nghệ An |
|
506 |
Đỗ Tuấn Khanh |
Văn Giang |
|
|
507 |
Đỗ Xuân Tươi |
Văn Giang |
|
|
508 |
Mai Văn Hào | Tiến sĩ Sinh học |
Úc |
|
509 |
Đỗ Quang Huân | Tiến sĩ Bác sĩ Y khoa, Phó Giám đốc Viện Tim TP Hồ chí Minh |
TP HCM |
|
510 |
Đặng Văn Lượng | Kỹ sư CNTT |
Hà Nội |
|
511 |
Nguyễn Tiến Dũng | TS Điện UV BCH Hội Tự động hóa VN |
Hà Nội |
|
512 |
Nguyễn Xuân Liên | Nhân viên hưu trí |
Quảng Bình |
|
513 |
Nguyễn Thanh Nga | Thạc sỹ |
Hà Nội |
|
514 |
Lê Long |
Hoa Kỳ |
|
|
515 |
Phạm Linh Sơn | Kiểm toán |
NamĐịnh |
|
516 |
Phạm Sỹ Hiệp | Kinh doanh |
Hà Nội |
|
517 |
Nguyễn Đức Thành | Nhân viên văn phòng |
Hà Nội |
|
518 |
Phan Quốc Tuyên | Kỹ sư tin học, Liên minh Viễn thông Quốc tế (ITU), Genève, Thuỵ Sĩ |
Thụy Sĩ |
|
519 |
Tran Thi Thu Huyen | Doanh nhân |
Hà Nội |
|
520 |
Nguyễn Hùng | Cử nhân Công nghệ thông tin |
Đồng Nai |
|
521 |
Đinh Hạ Hùng | Lao động tự do |
TP HCM |
|
522 |
Nguyễn Thái Minh |
Thái Nguyên |
|
|
523 |
Đoàn Lâm Tất Linh |
Kiên Giang |
|
|
524 |
Hồ Bạnh Lang | Nội trợ |
TP HCM |
|
525 |
Bùi Trung Kiên | Quản lý xây dựng |
NamĐịnh |
|
526 |
Lê Xuân Tịnh | Kỹ sư Hóa học, Cán bộ về hưu |
Đà Nẵng |
|
527 |
Phan Văn Phong | Nghề nghiệp tự do |
Hà Nội |
|
528 |
Tony Le | Làm việc cho tập đoàn điện tử Electrical Engineering & Service Co Inc ofNew England,MA |
Hoa Kỳ |
|
529 |
Nguyễn Đức Quyết | Kĩ sư xây dựng |
Hoa Kỳ |
|
530 |
Nguyễn Van Đức |
Úc |
|
|
531 |
Lương Đỗ Long | Công nhân |
Hà Nội |
|
532 |
Nguyễn Hoành Hùng | Kkỹ sư |
Vũng Tàu |
|
533 |
Phạm Văn Hội | TS Giảng viên |
Hà Nội |
|
534 |
Phan Công Thành |
Hung Yên |
|
|
535 |
Trinh Huy Quyet | Dieu hanh tour du lich |
Hà Nội |
|
536 |
Trần Tửu Thi | Họa sĩ |
TP HCM |
|
537 |
Đăc Trung | Nhà văn, Nhà báo đã nghỉ hưu |
Hà Nội |
|
538 |
Nguyễn Trọng Hoàng | Bác sĩ Y khoa |
Pháp |
|
539 |
Nguyễn Thể Hiện | Linh mục |
TP HCM |
|
540 |
Lê Thúy |
Ba Lan |
|
|
541 |
Nguyễn Hùng Cường |
Đài Loan |
|
|
542 |
Lê Hữu Phúc | Kiểm toán viên, Kỹ sư Điện |
TP HCM |
|
543 |
Trần Thiện Kế | Dược sĩ |
Hà Nội |
|
544 |
Trọng Nguyễn | Doanh nghiệp |
Đức |
|
545 |
Phạm Mạnh Tuân |
Bắc Ninh |
|
|
546 |
NGUYEN THANH PHONG | KY SU KIEN TRUC |
Nhật Bản |
|
547 |
Lê Kim Duy | Kỹ sư |
Huế |
|
548 |
Trần Đông A | Kinh doanh |
Hà Nội |
|
549 |
Lê Dũng | Kỹ sư cơ khí | |
|
550 |
Tran Cong Thach | Hưu trí |
TP HCM |
|
551 |
Phan Ngọc Tiến | Công nhân |
HàNam |
|
552 |
Nguyễn Tiến Dũng | Kỹ sư cầu đường về hưu |
TP HCM |
|
553 |
Nghiêm Phong | Kỹ sư đã hưu trí |
Hà Nội |
|
554 |
Trần Văn Lâm | Kinh doanh |
Đồng Nai |
|
555 |
Nguyễn Văn Dũng |
CHLB Đức |
|
|
556 |
Trần Tuấn Lộc | Kế toán trưởng |
TP HCM |
|
557 |
Nguyễn Chí Dũng |
TP HCM |
|
|
558 |
Nguyễn Đăng Quang | Kỹ sư Viễn thông, ĐH BK HN K39 |
Hà Nội |
|
559 |
Tran Chien Thang | Ky su co khi |
Nga |
|
560 |
Đinh Văn Thành |
TP HCM |
|
|
561 |
Nguyễn Ngọc Sa | Kế toán |
Khánh Hòa |
|
562 |
Lê Văn Quảng |
Ba Lan |
|
|
563 |
Nguyễn Thị Thanh Hà | Nghiên cứu sinh tạiNew Zealand |
New Zealand |
|
564 |
Danny Nguyen | Tien sy |
Hoa Kỳ |
|
565 |
Nguyễn Ngọc Tuấn | Kiến trúc sư |
TP HCM |
|
566 |
Lý Nhân Bản | Kỹ Sư Điện toán / Doanh nhân |
Hoa Kỳ |
|
567 |
Vũ Hải Hồng | Kỹ sư, hưu trí |
Pháp |
|
568 |
Vũ thanh Hòa | Chuyên gia y học cổ truyền |
TP HCM |
|
569 |
Nguyễn Kim Thảo | NCS Tiến sĩ |
New Zealand |
|
570 |
Thế Dũng | Nhà văn, nhà thơ |
Đức |
|
571 |
Quách Đăng Triều | GS TSKH, nguyên: – Phó Chủ tịch Hội Hóa học Việt Nam – Viện trưởng Viện Hóa (Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam) – Đại biểu Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam khóa X (Đoàn đại biểu Quốc hội Hà Nội) |
Hà Nội |
|
572 |
Nguyễn Minh Khang | CNTT |
TP HCM |
|
573 |
Lê Văn | Tiến sỹ Vật lý, hưu trí |
TP HCM |
|
574 |
Nguyễn Quốc Ân | Dược sỹ đại học đã nghỉ hưu |
Hà Nội |
|
575 |
Đỗ Thị Thái Thanh | Nhân viên truyền thông |
Hà Nội |
|
576 |
HUỲNH SƠN PHƯỚC | Nhà báo |
Hội An |
|
577 |
Trần Khang Thụy | Giám đốc Trung tâm Nghiên cứu & Ứng dụng Khoa học Kinh tế, trường Đại học Kinh tế TP HCM |
TP HCM |
|
578 |
Truong van Hanh | Huu tri |
Pháp |
|
579 |
Hà Quốc Vũ | Giám đốc |
TP HCM |
|
580 |
Đặng Minh Điệp | IT |
TP HCM |
|
581 |
Nguyễn Hồng Kiên | TS Viện Khảo cổ học |
Hà Nội |
|
582 |
Bùi Ngọc Mai | Thợ sửa xe |
TP HCM |
|
583 |
Bùi Trần Đăng Khoa | Luật sư |
TP HCM |
|
584 |
Lâm Quang Thiệp | Giáo sư về hưu |
Hà Nội |
|
585 |
Trần Vũ | Ke toan |
NamĐịnh |
|
586 |
Nguyễn Vũ Vỹ | Nghề nghiệp tự do |
Hà Nội |
|
587 |
Phạm Nguyên Quý | Bác sĩ |
Nhật Bản |
|
588 |
Vũ Thị Nhuận | Giáo viên |
Cần Thơ |
|
589 |
Phạm Hồng Sơn | Bác sỹ |
Hà Nội |
|
590 |
Trần Thị Vân Lương | Noi tro |
Hà Nội |
|
591 |
Đỗ Đức Khang | Doanh nghiệp |
Hải Phòng |
|
592 |
Nguyen Duy Dong | Kinh doanh |
Anh |
|
593 |
Tran Thi Thanh Tam |
Ba Lan |
|
|
594 |
Nguyễn Xuân Thọ | Kỹ sư |
Đức |
|
595 |
Nguyễn Minh Đức | Kinh doanh |
Hà Nội |
|
596 |
Tran Van Minh | Nghi huu |
Đà Nẵng |
|
597 |
TRẦN THỊ LÁNG | GIÁO VIÊN VỀ HƯU |
Hà Nội |
|
598 |
Dang Van Lap |
Hà Nội |
|
|
599 |
Nguyễn Hữu Viện | Kỹ sư Viễn thong, về hưu Nhà thơ và dịch giả |
Pháp |
|
600 |
Nguyễn Mạnh Thắng | Kinh doanh |
NamĐịnh |
|
601 |
Nguyễn Quốc Khánh | Kỹ sư cầu đường |
TP HCM |
|
602 |
Nguyễn Bá Thiêm |
Hà Nội |
|
|
603 |
Đặng Thới Huynh | Designer |
An Giang |
|
604 |
Bùi Quang Thắng | Thạc sỹ QTKD |
Hà Nội |
|
605 |
Le Minh Hoang |
Đức |
|
|
606 |
Vu Hoa | Artiste peintre |
Pháp |
|
607 |
Phan Đắc Lữ | Nhà thơ tự do |
TP HCM |
|
608 |
Nguyễn Hồng Minh | Hoạ sĩ |
Hà Nội |
|
609 |
Nguyễn Duy Nhạc | Cựu công chức |
Úc |
|
610 |
Phan Trọng Khang | Thương binh 2/4 |
Hà Nội |
|
611 |
Trần Kế Dũng | Engineering Delegate National Union of Workersouth Australia. MemberAustraliaLabor Party |
Úc |
|
612 |
Truong Ba Thuy | Duoc si |
TP HCM |
|
613 |
Nguyen Thanh Cung | Sinh vien |
Đồng Nai |
|
614 |
Dương Văn Minh |
Đồng Nai |
|
|
615 |
Trần Tiến Đức | Đạo diễn truyền hình, đã nghỉ hưu |
Hà Nội |
|
616 |
Nguyễn Minh Trình | Cựu chiến binh, Cựu cán bộ nghiên cứu Viện Mác-Lênin Hà Nội |
Đức |
|
617 |
Nguyễn Thị Bích Hằng |
Đức |
|
|
618 |
Nguyễn Phong Anh |
Đức |
|
|
619 |
Đinh Thị Hồng |
Đức |
|
|
620 |
Nguyễn Đình Sĩ | Kỹ sư |
Canada |
|
621 |
Trần Quốc Túy | Kĩ sư Hóa đã nghỉ hưu |
Hà Nội |
|
622 |
Lê Thanh Tùng | Nghiên cứu sinh |
Đức |
|
623 |
Nguyễn Lâm Duy Quí | Sinh viên Đại học Hoa Sen |
Tiền Giang |
|
624 |
Nguyễn Hùng Hạnh | Kỹ sư |
Bình Định |
|
625 |
Lại Quốc Thịnh | Nghỉ hưu |
Hà Nội |
|
626 |
Nguyễn Anh Tuấn | Giảng viên đại học |
Hà Nội |
|
627 |
Nguyễn Ánh Tuyết | Chuyên viên kỹ thuật |
Hà Nội |
|
628 |
Nguyễn Anh Quân | Sinh viên |
Hà Nội |
|
629 |
Nguyễn Tâm Thiện | Công nhân cơ khí |
Pháp |
|
630 |
Nguyễn Đình Danh | Giáo viên |
Đăk Lăk |
|
631 |
Đỗ Thành Long | Giáo viên ngoại ngữ |
TP HCM |
|
632 |
Trịnh Hữu Ý | Tư vấn CNTT |
TP HCM |
|
633 |
Lê HàNam | Nhân viên Công ty Siemens ViệtNam |
Bình Dương |
|
634 |
Trần thế Hùng |
Đà Lạt |
|
|
635 |
Nguyễn Đào Trường | Hội viên Hội Văn Học Nghệ Thuật tỉnh Hải Dương |
Hải Dương |
|
636 |
Thích Nguyên Hùng | Tu sĩ Phật giáo |
Pháp |
|
637 |
Charles Le | Designer |
Hoa Kỳ |
|
638 |
Nguyễn Thanh Huy | Kỹ thuật máy văn phòng |
Tiền Giang |
|
639 |
Phạm Đình Dương | Hưu trí |
Úc |
|
640 |
Dư Thị Hoàn | Nhà văn |
Hải Phòng |
|
641 |
Lê Đình Quang | Doanh nhan |
Hoa Kỳ |
|
642 |
Trần Đắc Lộc | Cựu giảng viên ĐHKH Huế |
Séc |
|
643 |
Đặng Quốc Trọng | Sinh vien |
Bình Dương |
|
644 |
Henry Pham | IT Technician |
Úc |
|
645 |
Lưu Quý Đinh |
Đức |
|
|
646 |
Dao nguyen Ngoc |
Đức |
|
|
647 |
Tô Lê Sơn | Kỹ sư kinh tế |
TP HCM |
|
648 |
Le Trong Nghi | Ky su dien tu |
Hoa Kỳ |
|
649 |
Trần Thị Nga | Hành nghề tự do |
HàNam |
|
650 |
Phan Quoc Huy | Technicien |
Hoa Kỳ |
|
651 |
Lưu Xuân Trang | Kỹ sư hóa |
TP HCM |
|
652 |
Trần Mạnh Sỹ | Nhà báo |
NamĐịnh |
|
653 |
Vũ Nguyên Anh | Kỹ sư |
Séc |
|
654 |
Nguyễn Thành Vương | Sinh viên |
Hà Nội |
|
655 |
Nguyễn Trọng Thành |
Lithuania |
|
|
656 |
Phan Hữu Trọng Hiền | Nghiên cứu sinh tiến sỹ Đại học La Trobe, Úc |
Úc |
|
657 |
Hoang Trong Khoi | Kinh doanh |
Hải Phòng |
|
658 |
Thanh Lan Dang | Công chức |
Canada |
|
659 |
Phạm Anh Tuấn | Cơ khí |
Gia Lai |
|
660 |
Tran Ngoc Tuan |
Séc |
|
|
661 |
Nguyễn Tường Thụy | Cử nhân kinh tế, cựu chiến binh VN |
Hà Nội |
|
662 |
Lương Văn Phước |
Hoa Kỳ |
|
|
663 |
Giang Thanh Tung | Cong chuc nha nuoc |
Quảng Ninh |
|
664 |
Hoàng Dương Tuấn | Giáo sư Khoa Công nghệ và Công nghệ thông tin, Đại học Công nghệSydney,Australia |
Úc |
|
665 |
Phạm Cường | Đạo diễn |
Đức |
|
666 |
Vũ Ngọc Tuyến | Kỹ sư Điện khí hóa |
Hà Nội |
|
667 |
Nguyễn Thị Diệu Anh | Giáo viên |
Hà Nội |
|
668 |
Kiet Nguyen | Cong nhan |
Hoa Kỳ |
|
669 |
Đỗ Như Ly | Kỹ sư Hưu trí |
TP HCM |
|
670 |
Nguyen Quang Tuyen | Nghe si thi giac |
Hoa Kỳ |
|
671 |
Doãn Quốc Khoa | TS, KTS |
Hà Nội |
|
672 |
Vi Tran | Luat su |
Hoa Kỳ |
|
673 |
Đặng Thanh Quý | Sinh viên |
TP HCM |
|
674 |
Phạm Như Hiển | Giáo viên THPT, Thái Bình |
Thái Bình |
|
675 |
Nguyen cong Duc | Kỹ sư |
Hoa Kỳ |
|
676 |
Tran Cong Van | Ky su dien (electrical engineer) |
Hoa Kỳ |
|
677 |
Nguyễn văn Lịch | KS cơ khí |
Hà Nội |
|
678 |
Đàm Văn Tuyển | Nông dân |
Văn Giang |
|
679 |
Lương Bảo Duy | Đại học Ngân hàng TP HCM |
Tây Ninh |
|
680 |
Đặng Trường Lưu | Hoạ sĩ, Nhà phê bình Mỹ thuật |
Hà Nội |
|
681 |
Nguyễn Chí Hiếu | Kiến trúc sư |
Hà Nội |
|
682 |
Nguyễn Đăng Phong | Sinh viên |
NamĐịnh |
|
683 |
Hồ Quang Huy | Kỹ sư |
Khánh Hòa |
|
684 |
Nguyễn Châu Sa | Sinh viên Dược |
Hoa Kỳ |
|
685 |
Phan Viet Hoang | Computer Scientist |
Hoa Kỳ |
|
686 |
Lê Hồng Quận | Thợ đóng giầy |
TP HCM |
|
687 |
Vo Anh Khoa | Chemical Engineer |
Hoa Kỳ |
|
688 |
Lê Thị Minh Trang | Kế toán |
Hoa Kỳ |
|
689 |
Le Dinh Hong | Huu tri |
Canada |
|
690 |
Cao Huu Thanh | Du học tại Đài Loan |
Đài Loan |
|
691 |
Pham The |
Canada |
|
|
692 |
Hà Duy Trung Nguyên | Nhân viên kinh doanh |
TP HCM |
|
693 |
Tấn Lê | Hưu trí |
Hoa Kỳ |
|
694 |
Nguyễn Thanh Tuấn |
Hoa Kỳ |
|
|
695 |
Trương Minh Tam | Giám sát kinh doanh thương mại |
Hà Nội |
|
696 |
Nguyen Huy |
Nhật Bản |
|
|
697 |
Nguyễn Trường Thọ | Kỹ sư |
Hà Nội |
|
698 |
Hồ Đình Tài | Tu nghiệp sinh |
Nhật Bản |
|
699 |
ChuQuảng Bình | Cựu chiến binh |
Hà Nội |
|
700 |
Lê Văn Sinh | Giảng viên, Khoa Sử Trường KHXH & NV, ĐHQG HN |
Hà Nội |
|
701 |
Nguyen Vinh | Dealer |
Hoa Kỳ |
|
702 |
Phạm Duy Tương | Nhà báo |
Cần Thơ |
|
703 |
Nguyễn Minh Quang | Kỹ sư |
Hà Nội |
|
704 |
Hoàng Thái Việt | Kỹ sư Dầu khí |
Mỹ |
|
705 |
Nguyễn Văn Nghi | TS Sinh học |
Hà Nội |
|
706 |
Đỗ Văn Thường | Kỹ sư Hóa |
Thanh Hóa |
|
707 |
Phạm Hải Vân | Cán bộ nghỉ hưu |
Hà Nội |
|
708 |
Phí Thị Kim Chung | Nghiên cứu sinh |
Hàn quốc |
|
709 |
Chau Tung Ngo | Hưu trí |
Mỹ |
|
710 |
Lê Thế Hiệp | Kiến trúc sư hưu trí |
Thanh Hóa |
|
711 |
Minh Nguyễn | Công nhân |
Mỹ |
|
712 |
Nguyễn Thanh Trang | Hưu trí |
Mỹ |
|
713 |
Nguyễn Đắc Hải Di | Học sinh cấp 3 |
Na Uy |
|
714 |
Vũ Doãn Khoát | Buôn bán lẻ |
CHLB Đức |
|
715 |
Nhạn Nguyễn | Kinh doanh |
Úc |
|
716 |
Nguyen Van Buu | Dân thường |
Canada |
|
717 |
Nguyễn Văn Hưng | Công nhân viên chức |
Bắc Giang |
|
718 |
Trần Nhu | Cư sĩ |
Mỹ |
|
719 |
Nguyễn Anh Tuấn | Sinh viên |
Hà Nội |
|
720 |
Lê Cường | Kỹ sư Công nghệ |
Mỹ |
|
721 |
Nguyễn Bá Tùng | TS |
Mỹ |
|
722 |
Bùi Thị Lan Hương | Nhà báo |
LB Nga |
|
723 |
Nguyễn Anh | Kiến trúc sư |
Mỹ |
|
724 |
Hồ Vĩnh Trực | Kỹ thuật viên Vi tính |
TP HCM |
|
725 |
Nguyễn Mạnh |
Séc |
|
|
726 |
Lưu Bá Ôn | Hưu trí |
Mỹ |
|
727 |
Nguyễn Phước Hí | Hưu trí |
CHLB Đức |
|
728 |
Phạm Thanh Vân | Nghiên cứu sinh |
CHLB Đức |
|
729 |
Nguyễn Bắc Truyển | Không việc làm |
TP HCM |
|
730 |
Lê Ngọc Thúy Vũ | Trợ lý GĐ |
TP HCM |
|
731 |
Trần Hằng Nga | Giáo sư |
Mỹ |
|
732 |
Lê Viết Đức | Nhân viên Xã hội |
Mỹ |
|
733 |
Phung Cai | Director |
Úc |
|
734 |
Lê Phước Đạt | Kỹ sư Xây dựng |
Trà Vinh |






Bình luận về bài viết này