Danh sách ký Tuyên bố
Danh sách ký Tuyên bố
Danh sách 1:
| STT | Họ và tên | Nghề nghiệp | Địa chỉ |
| 1. | Nguyễn Huệ Chi | GS về hưu | Hà Nội |
| 2. | Phạm Toàn | Dạy học, viết văn, dịch sách | Hà Nội |
| 3. | Nguyễn Thế Hùng | GS TS, Trường Đại học Bách khoa, Đại học Đà Nẵng, Phó Chủ tịch Hội Cơ học Thủy khí Việt Nam | Đà Nẵng |
| 4. | Hoàng Hưng | Nhà thơ | TP.HCM |
| 5. | Hoàng Dũng | PGS TS, Trường Đại học Sư phạm TP HCM | TP.HCM |
| 6. | Phan Thị Hoàng Oanh | Tiến sĩ | TP.HCM |
| 7. | Nguyễn Đình Nguyên | BS, Tiến sĩ Y khoa Viện Nghiên cứu Y khoa Garvan, Sydney | Úc |
| 8. | Hoàng Tụy | Nguyên Chủ tịch Hội đồng Khoa học Viện IDS | Hà Nội |
| 9. | Nguyên Ngọc | Nhà văn | Hà Nội |
| 10. | Phạm Duy Hiển | GS TS, nguyên Viện trưởng Viện Nguyên tử Đà Lạt | Hà Nội |
| 11. | Bùi Ngọc Tấn | Nhà văn | Hải Phòng |
| 12. | Đỗ Đăng Giu | Nguyên Giám đốc Nghiên cứu CNRS, ĐH Paris XI | Pháp |
| 13. | Nguyễn Đức Tường | Tiến sĩ Vật lý lý thuyết, Giáo sư Đại học Ottawa, Canada | Canada |
| 14. | Lê Hiền Đức | Giải thưởng Liêm chính năm 2007 của Tổ chức Minh bạch Quốc tế | Hà Nội |
| 15. | Nguyễn Xuân Diện | Tiến sĩ, Viện Nghiên cứu Hán Nôm | Hà Nội |
| 16. | Đặng Phương Bích | Blogger | Hà Nội |
| 17. | Trần Thanh Vân | Kiến trúc sư | Hà Nội |
| 18. | Hà Huy Sơn | Luật sư | Hà Nội |
| 19. | Trần Minh Nguyệt | Hưu trí | Hà Nội |
| 20. | Phùng Thị Trâm | Hưu trí | Hà Nội |
| 21. | Nguyễn Văn Viễn | Doanh nhân | Hà Nội |
| 22. | Nguyễn Thu Thủy | Cán bộ Viện Mắt | Hà Nội |
| 23. | Nguyễn Thị Minh Châu | Cán bộ Viện Mắt | Hà Nội |
| 24. | Phạm Văn Chính | Kỹ sư | Hà Nội |
| 25. | Lã Việt Dũng | Kỹ sư | Hà Nội |
| 26. | Phạm Thanh Sơn | Nghề tự do | Hà Nội |
| 27. | Bùi Hoài Mai | Họa sĩ | Hà Nội |
| 28. | Nguyễn Hồng Khoái | Chuyên viên | Hà Nội |
| 29. | Hà Văn Thùy | Nhà văn | |
| 30. | Song Chi | Đạo diễn điện ảnh, nhà báo tự do | Na Uy |
| 31. | Võ Văn Tạo | Nhà báo | Nha Trang |
| 32. | Đoàn Nhật Hồng | Nguyên Giám đốc Sở Giáo dục Lâm Đồng | Đà Lạt |
| 33. | Huỳnh Nhật Hải | Nguyên Phó Chủ tịch UBND t/p Đà Lạt | Đà Lạt |
| 34. | Huỳnh Nhật Tấn | Nguyên Phó Giám đốc trường Đảng tỉnh Lâm Đồng | Đà Lạt |
| 35. | Mai Thái Lĩnh | Nguyên Phó Chủ tịch Hội đồng Nhân dân Đà Lạt | Đà Lạt |
| 36. | Hà Sĩ Phu | Tiến sĩ Sinh học | Đà Lạt |
| 37. | Bùi Minh Quốc | Nhà thơ | Đà Lạt |
| 38. | Tiêu Dao Bảo Cự | Nhà văn tự do | Đà Lạt |
| 39. | Diệp Đình Huyên | Nguyên Giám đốc đài Phát thanh truyền hình Lâm Đồng | Đà Lạt |
| 40. | Vũ Minh Khương | Đại học Quốc gia Singapore | Singapore |
| 41. | Nguyễn Quang Nhàn | Cán bộ Công đoàn hưu trí, Blogger | Đà Lạt |
| 42. | Phạm Quang Tuấn | GS TS, Đại học New South Wales | Úc |
| 43. | Phạm Xuân Yêm | Nguyên Giám đốc Nghiên cứu, Đại học Paris 6 | Pháp |
| 44. | Nguyễn Mạnh Hùng (Nam Dao) | Giáo sư, Tiến sĩ Khoa Kinh tế Đại học Laval, Québec, Canada | Canada |
| 45. | Hà Dương Tường | Nguyên giáo sư Đại học Công nghệ Compiègne,Compiègne, France | Pháp |
| 46. | Nguyễn Trọng Hiền | Jet Propulsion Laboratory, California Institute of TechnologyPasadena, California, Hoa Kỳ và Đại học Sư Phạm Huế, Viêt Nam | Hoa Kỳ |
| 47. | Nguyễn Đức Hiệp | Chuyên gia Khoa học Khí quyển | Úc |
| 48. | Nguyễn Quốc Vũ | IT | Séc |
| 49. | Nguyễn Cường | Kinh doanh | Séc |
| 50. | Nguyễn Lân Thắng | Kỹ sư xây dựng | Hà Nội |
| 51. | Phạm Duy Hiển | Kĩ sư về hưu – bút danh Phạm Nguyên Trường | Vũng Tàu |
| 52. | Nguyễn Văn Thắng | Tiến sĩ | Hoa Kỳ |
| 53. | Nguyễn Định Giang | Tiến sĩ | Úc |
| 54. | Đặng Đình Thi | Tiến sĩ | Anh |
| 55. | Nguyễn Quang A | Tiến sĩ | Hà Nội |
| 56. | Vũ Quang Việt | Tiến sĩ, nguyên Chuyên gia cấp cao của Liên Hợp Quốc | Hoa Kỳ |
| 57. | Nguyễn Đăng Hưng | Giáo sư danh dự thực thụ Trường đại học Liège, Bỉ | TP HCM |
| 58. | Vũ Sỹ Hoàng | Phóng viên tự do | TP.HCM |
| 59. | Trần Thị Ái Liên | TP.HCM | |
| 60. | Đỗ Minh Đức | Kiến trúc sư | Đà Nẵng |
| 61. | Lâm Thị Ngọc | Giáo viên | Thanh Hóa |
| 62. | Nguyễn Văn Khải | Tiến sĩ | Hà Nội |
| 63. | Truong Phan | Programmer Analyst, Calgary, Canada | Canada |
| 64. | Lê Hồng Phong | Kế toán tự do | Hà Nội |
| 65. | Phạm Đình Trọng | Nhà văn | TP HCM |
| 66. | Lê Diễn Đức | Nhà báo | Hoa Kỳ |
| 67. | Nguyễn Văn Quý | Úc | |
| 68. | Vũ Minh Trí | Kĩ sư | Hà Nội |
| 69. | Mạc Quảng Thịnh | Marketing | TP HCM |
| 70. | Nguyen Tuan Anh | Sinh viên | TP HCM |
| 71. | Nguyễn Thượng Long | Nhà báo | Hà Nội |
| 72. | Trần Văn Thọ | Giáo sư Đại học Waseda, Tokyo | Nhật |
| 73. | Phaolô Nguyễn Thái Hợp | Giám mục Giáo phận Vinh | Vinh |
| 74. | Huỳnh Công Minh | Linh mục | TP HCM |
| 75. | Lê Hiếu Đằng | – Nguyên Phó Tổng thư kí Uỷ Ban TW Liên Minh các lực lượng dân tộc, dân chủ và hòa bình VN (1968-1977);- Nguyên Tổng thư kí Uỷ Ban nhân dân Cách mạng khu Sài Gòn Gia Định ( 1969-1975);- Nguyên Phó Chủ tịch Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc VN TP HCM (1989-2009);- Đại biểu Hội đồng Nhân dân TP HCM Khóa 4,5. | TP HCM |
| 76. | Chu Hảo | Giám đốc nhà xuất bản Tri thức | Hà Nội |
| 77. | Nguyễn Quốc Thái | Nhà báo | TP HCM |
| 78. | Vương Đình Chữ | Nhà báo | TP HCM |
| 79. | Cao Lập | Cựu tù chính trị Côn Đảo, Nguyên Giám đốc Làng Du lịch Bình Quới – Saigontourist | TP HCM |
| 80. | Phạm Văn Đỉnh | Tiến sĩ Khoa học | |
| 81. | Lại Nguyên Ân | Nhà nghiên cứu văn học | Hà Nội |
| 82. | Trần Minh Thảo | Công dân Việt nam, viết văn | Lâm Đồng |
| 83. | Hồ Phú Bông | Hưu trí | Hoa Kỳ |
| 84. | Đoàn Viết Hiệp | Kỹ sư | Pháp |
| 85. | Nguyễn Thị Khánh Trâm | TP HCM | |
| 86. | Trần Hải | TP HCM | |
| 87. | Trịnh Lữ | Dịch giả | Hà Nội |
| 88. | Bùi Việt Hà | Công ty Công nghệ Tin học Nhà trường. Hà Nội, Việt Nam. | Hà Nội |
| 89. | Nguyễn Hữu Úy | TS Kỹ sư Hoá | Hoa Kỳ |
| 90. | Nguyễn Văn Tạc | Giáo học hưu trí | Hà Nội |
| 91. | Lê Mạnh Chiến | Cán bộ về hưu, cựu giảng viên | Hà Nội |
| 92. | Phạm Hữu Uyển | IT | CH Séc |
| 93. | Nguyễn Minh Phát | Kiến trúc sư | Canada |
| 94. | Lê Mạnh Đức | Kỹ sư | TP HCM |
| 95. | Uông Đình Đức | Kỹ sư cơ khí | TP HCM |
| 96. | Nguyễn Thị Kim Quý | Giáo viên | Hà Nội |
| 97. | Dạ Thảo Phương | Nhà thơ | Hà Nội |
| 98. | Trần Quang Thanh | Hà Nội | |
| 99. | Tôn Vân Anh | Nhà báo | Ba Lan |
| 100. | Võ Thị Hảo | Nhà văn | Hà Nội |
| 101. | Bùi Chát | nxb Giấy Vụn | TP HCM |
| 102. | Phan Tất Thành | Cán bộ quân đội nghỉ hưu | Hà Nội |
| 103. | Nguyễn Chí Tuyến | Hà Nội | |
| 104. | Nguyễn Quang Trọng | GS TS, Đại học Rouen | Pháp |
| 105. | Phan Thị Trọng Tuyến | Nhà văn, xét nghiệm Y khoa | Pháp |
| 106. | Nguyễn Thị Từ Huy | Tiến sĩ | TP HCM |
| 107. | André Menras – Hồ Cương Quyết | Chủ tịch Hiệp hội trao đổi sư phạm Pháp – Việt (ADEP) | Pháp |
| 108. | Vũ Trọng Khải | Chuyên gia kinh tế nông nghiệp và phát triển nông thôn | TP HCM |
| 109. | Nguyễn Thị Dương Hà | Luật sư | Hà Nội |
| 110. | Đặng Văn Sinh | Hội viên Hội Nhà văn Việt Nam | Hải Dương |
| 111. | Dương Tường | Nhà thơ, dịch giả văn học | Hà Nội |
| 112. | Quản Mỹ Lan | Dạy học, phóng viên truyền hình, truyền thanh | Pháp |
| 113. | Văn Cung | Thượng tá QĐNDVN | Hà Nội |
| 114. | Nguyễn Đắc Diên | Bác sĩ Nha khoa | TP HCM |
| 115. | Nguyễn Thị Hoàng Bắc | Nhà văn | Hoa Kỳ |
| 116. | Trần Nam Bình | PGS TS Đại học New South Wales | Úc |
| 117. | Phan Thế Vấn | Bác sĩ | TP HCM |
| 118. | Bùi Như Hương | Nhà nghiên cứu phê bình Mỹ thuật | Hà Nội |
| 119. | Nguyễn Trác Chi | Hành nghề tự do | TP HCM |
| 120. | Hoàng Ngọc Biên | Nhà văn | Hoa Kỳ |
| 121. | Lê Phú Khải | Nhà báo (nguyên PV thường trú Đài TNVN tại Đồng bằng sông Cửu Long) | TP HCM |
| 122. | Vũ Quốc Tú | Nhà báo tự do | TP HCM |
| 123. | Lê Ngọc Hồ Điệp | Kế toán | TP HCM |
| 124. | Nguyen Luong Quang | Canadian Institute for Theoretical Astrophysics University of Toronto | Canada |
| 125. | Đỗ Minh Tuấn | Nhà thơ, đạo diễn, Hãng phim truyện Việt Nam | Hà Nội |
| 126. | Nguyễn Quang Thân | Nhà văn | TP HCM |
| 127. | Dạ Ngân | Nhà văn | TP HCM |
| 128. | Ngô Đức Thọ | PGS TS, nhà nghiên cúu Hán Nôm | Hà Nội |
| 129. | Vũ Hồng Ánh | Nghệ sĩ đàn Cello | TP HCM |
| 130. | Bùi Xuân Bách | Giáo viên nghỉ hưu | Hoa Kỳ |
| 131. | Hoàng Tiến Cường | Kỹ sư | Hà Nội |
| 132. | Nghiêm Ngọc Trai | Hưu trí | Hà Nội |
| 133. | Kha Lương Ngãi | Nguyên Phó Tổng biên tập báo Sài Gòn giải phóng | TP HCM |
| 134. | Hoàng Minh Tuấn | Hà Nội | |
| 135. | Nguyễn Đình Am | Nhà báo | Hà Nội |
| 136. | Đặng Vĩnh Thắng | Kỹ sư | TP HCM |
| 137. | Phạm Văn Đường | Hưu trí | TP HCM |
| 138. | Nguyễn Hoàng Hà | Cử nhân Kinh tế | Hà Nội |
| 139. | Nguyễn Mạnh Hùng | Cử nhân Kinh tế | Nghệ An |
| 140. | Đỗ Điển Hải | Kỹ sư | Bà Rịa – Vũng Tàu |
| 141. | Nguyễn Ngọc Thìn | Hà Nội | |
| 142. | Hà Bình Minh | Giáo viên về hưu | Lâm Đồng |
| 143. | Nguyễn Hữu Mão | Cựu chiến binh | Hà Nội |
| 144. | Phạm Đình Nguyên | Bến Tre | |
| 145. | Đỗ Thịnh | Hà Nội | |
| 146. | Nguyễn Văn Tùng | Hải Phòng | |
| 147. | Đỗ Văn Trà | Kỹ sư | Sơn La |
| 148. | Nguyễn Bình | Úc | |
| 149. | Nguyễn Hữu Chuyên | Giáo viên | Thái Bình |
| 150. | Lê Đình Ty | Nghệ sỹ Nhiếp ảnh, Nhà thơ | Quảng Bình |
| 151. | Lê Dũng | Blogger | Hà Nội |
| 152. | Hoàng Thị Hà | Giáo viên nghỉ hưu | Hà Nội |
| 153. | Nguyễn Việt Dũng | Giám đốc Bưu điện | TP HCM |
| 154. | Nguyễn Thạch Thủy | Nghề tự do | Hà Nội |
| 155. | Nguyễn Thị Hòa | Nội trợ | TP HCM |
| 156. | Phạm Bích Ngọc | Hưu trí | Úc |
| 157. | Nguyễn Anh Duy | Kế toán | TP. Hải Dương |
| 158. | Lê Hữu Hải | Công nhân | Hà Nội |
| 159. | Lại Hưng Quốc | Tiến sĩ Điện | Hoa Kỳ |
| 160. | Kiều Ngọc Dưỡng | Sinh viên | TP HCM |
| 161. | Lê Quang Hưng | Kinh doanh | TP HCM |
| 162. | Lê Thị Liên | Viện Khảo cổ học | Hà Nội |
| 163. | Nguyễn Vũ Vỹ | Nghề tự do | Hà Nội |
| 164. | Nguyễn Xuân Văn | Làm ruộng | Tuyên Quang |
| 165. | Phạm Văn Tuấn | LB Nga | |
| 166. | Lê Đình Quí | LB Nga | |
| 167. | Nguyễn Trọng Tâm | LB Nga | |
| 168. | Đỗ Văn Hải | LB Nga | |
| 169. | Hoàng Anh Trung | Nhân viên văn phòng | Hà Nội |
| 170. | Đỗ Khánh Phương | Nhà văn | Hà Nội |
| 171. | Lâm Quang Thiệp | GS TSKH, nguyên Vụ trưởng Vụ Giáo dục Đại học, Bộ Giáo dục – Đào tạo | Hà Nội |
| 172. | Nguyễn Thị Thậm | Nông dân | Văn Giang, Hưng Yên |
| 173. | Đàm Văn Thanh | Nông dân | Văn Giang, Hưng Yên |
| 174. | Đàm Văn Phượng | Nông dân | Văn Giang, Hưng Yên |
| 175. | Lê Thị Vũ | Nông dân | Văn Giang, Hưng Yên |
| 176. | Phan Thị Vui | Nông dân | Văn Giang, Hưng Yên |
| 177. | Đàm Thị Tuyên | Nông dân | Văn Giang, Hưng Yên |
| 178. | Nguyễn Văn Kỷ | Nông dân | Văn Giang, Hưng Yên |
| 179. | Đàm Thị Tuyết | Nông dân | Văn Giang, Hưng Yên |
| 180. | Phan Ngọc Liễn | Nông dân | Văn Giang, Hưng Yên |
| 181. | Lê Văn Hiệu | Nông dân | Văn Giang, Hưng Yên |
| 182. | Phan Thị Lan | Nông dân | Văn Giang, Hưng Yên |
| 183. | Nguyễn Thị Gái | Nông dân | Văn Giang, Hưng Yên |
| 184. | Nguyễn Xuân Hướng | Nông dân | Văn Giang, Hưng Yên |
| 185. | Phan Văn Thắng | Nông dân | Văn Giang, Hưng Yên |
| 186. | Đàm Thị Liên | Nông dân | Văn Giang, Hưng Yên |
| 187. | Nguyễn Thế Mạnh | Nông dân | Văn Giang, Hưng Yên |
| 188. | Phan Thị Tiến | Nông dân | Văn Giang, Hưng Yên |
| 189. | Lê Văn Hải | Nông dân | Văn Giang, Hưng Yên |
| 190. | Đàm Văn Tuyến | Nông dân | Văn Giang, Hưng Yên |
| 191. | Đàm Văn Quang | Nông dân | Văn Giang, Hưng Yên |
| 192. | Nguyễn Văn Vụ | Nông dân | Văn Giang, Hưng Yên |
| 193. | Nguyễn Văn Trường | Nông dân | Văn Giang, Hưng Yên |
| 194. | Chử Đức Việt | Nông dân | Văn Giang, Hưng Yên |
| 195. | Phan Thị Trinh | Nông dân | Văn Giang, Hưng Yên |
| 196. | Lê Văn Tuệ | Nông dân | Văn Giang, Hưng Yên |
| 197. | Đàm Xuân Hựu | Nông dân | Văn Giang, Hưng Yên |
| 198. | Phan Văn Thi | Nông dân | Văn Giang, Hưng Yên |
| 199. | Lê Văn Trường | Nông dân | Văn Giang, Hưng Yên |
| 200. | Nguyễn Thị Nghi | Nông dân | Văn Giang, Hưng Yên |
| 201. | Lê Thị Lan | Nông dân | Văn Giang, Hưng Yên |
| 202. | Nguyễn Văn Bính | Nông dân | Văn Giang, Hưng Yên |
| 203. | Nguyễn Thị Tình | Nông dân | Văn Giang, Hưng Yên |
| 204. | Nguyễn Thị Hòa | Nông dân | Văn Giang, Hưng Yên |
| 205. | Lê Thị Phê | Nông dân | Văn Giang, Hưng Yên |
| 206. | Nguyễn Thị Nga | Nông dân | Văn Giang, Hưng Yên |
| 207. | Đàm Thị Sâm | Nông dân | Văn Giang, Hưng Yên |
| 208. | Phan Văn Doãn | Nông dân | Văn Giang, Hưng Yên |
| 209. | Phan Văn Khôi | Nông dân | Văn Giang, Hưng Yên |
| 210. | Nguyễn Thị Thực | Nông dân | Văn Giang, Hưng Yên |
| 211. | Lê Văn Mạc | Nông dân | Văn Giang, Hưng Yên |
| 212. | Đàm Văn Dũng | Nông dân | Văn Giang, Hưng Yên |
| 213. | Nguyễn Ngọc Nghiêm | Nông dân | Văn Giang, Hưng Yên |
| 214. | Phan Xuân Thi | Nông dân | Văn Giang, Hưng Yên |
| 215. | Nguyễn Thị Chiến | Nông dân | Văn Giang, Hưng Yên |
| 216. | Phan Ngọc Hưng | Nông dân | Văn Giang, Hưng Yên |
| 217. | Nguyễn Thị Oanh | Nông dân | Văn Giang, Hưng Yên |
| 218. | Lê Văn Na | Nông dân | Văn Giang, Hưng Yên |
| 219. | Phan Văn Dũng | Nông dân | Văn Giang, Hưng Yên |
| 220. | Đàm Thị Chung | Nông dân | Văn Giang, Hưng Yên |
| 221. | Phan Văn Bình | Nông dân | Văn Giang, Hưng Yên |
| 222. | Lê Văn Cường | Nông dân | Văn Giang, Hưng Yên |
| 223. | Nguyễn Xuân Phương | Nông dân | Văn Giang, Hưng Yên |
| 224. | Đàm Văn Khang | Nông dân | Văn Giang, Hưng Yên |
| 225. | Phan Thị Định | Nông dân | Văn Giang, Hưng Yên |
| 226. | Phan Văn Át | Nông dân | Văn Giang, Hưng Yên |
| 227. | Phan Thị Nhung | Nông dân | Văn Giang, Hưng Yên |
| 228. | Phan Văn Hạnh | Nông dân | Văn Giang, Hưng Yên |
| 229. | Phan Thị Thư | Nông dân | Văn Giang, Hưng Yên |
| 230. | Lê Văn Yên | Nông dân | Văn Giang, Hưng Yên |
| 231. | Đàm Văn Tưởng | Nông dân | Văn Giang, Hưng Yên |
| 232. | Nguyễn Văn Bắc | Nông dân | Văn Giang, Hưng Yên |
| 233. | Đàm Văn Sử | Nông dân | Văn Giang, Hưng Yên |
| 234. | Nguyễn Văn Thường | Nông dân | Văn Giang, Hưng Yên |
| 235. | Nguyễn Xuân Hải | Nông dân | Văn Giang, Hưng Yên |
| 236. | Đàm Thanh Miện | Nông dân | Văn Giang, Hưng Yên |
| 237. | Nguyễn Hải Tần | Nông dân | Văn Giang, Hưng Yên |
| 238. | Lê Thạch Bảo | Nông dân | Văn Giang, Hưng Yên |
| 239. | Phan Văn Hà | Nông dân | Văn Giang, Hưng Yên |
| 240. | Nguyễn Văn Chiến | Nông dân | Văn Giang, Hưng Yên |
| 241. | Trịnh Chí Quân | Nông dân | Văn Giang, Hưng Yên |
| 242. | Ông Liêm (không ghi họ) | Nông dân | Văn Giang, Hưng Yên |
| 243. | Ông Đàm (không ghi họ) | Nông dân | Văn Giang, Hưng Yên |
| 244. | Ông Hạnh (không ghi họ) | Nông dân | Văn Giang, Hưng Yên |
| 245. | Phan Thị Sâm | Nông dân | Văn Giang, Hưng Yên |
| 246. | Trần Thị Thanh Kiên | Nông dân | Văn Giang, Hưng Yên |
| 247. | Nguyễn Văn Cường | Nông dân | Văn Giang, Hưng Yên |
| 248. | Đàm Văn Dậu | Nông dân | Văn Giang, Hưng Yên |
| 249. | Phạm Văn Đạo | Nông dân | Văn Giang, Hưng Yên |
| 250. | Phan Văn Tường | Nông dân | Văn Giang, Hưng Yên |
| 251. | Đàm Thị Hường | Nông dân | Văn Giang, Hưng Yên |
| 252. | Nguyễn Văn Tiến | Nông dân | Văn Giang, Hưng Yên |
| 253. | Nguyễn Xuân Hưng | Nông dân | Văn Giang, Hưng Yên |
| 254. | Phan Thị Mỵ | Nông dân | Văn Giang, Hưng Yên |
| 255. | Phan Thị Thơm | Nông dân | Văn Giang, Hưng Yên |
| 256. | Võ Thị Loan | Nông dân | Văn Giang, Hưng Yên |
| 257. | Đàm Thị Soát | Nông dân | Văn Giang, Hưng Yên |
| 258. | Lê Văn Lăng | Nông dân | Văn Giang, Hưng Yên |
| 259. | Đoàn Thị Nhất | Nông dân | Văn Giang, Hưng Yên |
| 260. | Nguyễn Thị Nam | Nông dân | Văn Giang, Hưng Yên |
| 261. | Nguyễn Xuân Thịnh | Nông dân | Văn Giang, Hưng Yên |
| 262. | Nguyễn Quang Sách | Nông dân | Văn Giang, Hưng Yên |
| 263. | Đặng Văn Được | Nông dân | Văn Giang, Hưng Yên |
| 264. | Nguyễn Thị Hữu | Nông dân | Văn Giang, Hưng Yên |
| 265. | Đàm Văn Bình | Nông dân | Văn Giang, Hưng Yên |
| 266. | Lê Văn Phức | Nông dân | Văn Giang, Hưng Yên |
| 267. | Nguyễn Thị Cẩm | Nông dân | Văn Giang, Hưng Yên |
| 268. | Đàm Văn Tý | Nông dân | Văn Giang, Hưng Yên |
| 269. | Lê Thị Thược | Nông dân | Văn Giang, Hưng Yên |
| 270. | Nguyễn Văn Luyện | Nông dân | Văn Giang, Hưng Yên |
| 271. | Lê Thọ Cẩm | Nông dân | Văn Giang, Hưng Yên |
| 272. | Đỗ Thị Thủy | Nông dân | Văn Giang, Hưng Yên |
| 273. | Đàm Thạch | Nông dân | Văn Giang, Hưng Yên |
| 274. | Nguyễn Văn Sừ | Nông dân | Văn Giang, Hưng Yên |
| 275. | Phan Văn Thọ | Nông dân | Văn Giang, Hưng Yên |
| 276. | Phạn Thị Hiện | Nông dân | Văn Giang, Hưng Yên |
| 277. | Lê Văn Tuyến | Nông dân | Văn Giang, Hưng Yên |
| 278. | Lê Văn Lực | Nông dân | Văn Giang, Hưng Yên |
| 279. | Lê Văn Tuyển | Nông dân | Văn Giang, Hưng Yên |
| 280. | Đàm Thị Chức | Nông dân | Văn Giang, Hưng Yên |
| 281. | Lê Thị Lê | Nông dân | Văn Giang, Hưng Yên |
| 282. | Lê Văn Hồng | Nông dân | Văn Giang, Hưng Yên |
| 283. | Vũ Thị Lạc | Nông dân | Văn Giang, Hưng Yên |
| 284. | Đàm Văn Ngọc | Nông dân | Văn Giang, Hưng Yên |
| 285. | Đỗ Mạnh Tư | Nông dân | Văn Giang, Hưng Yên |
| 286. | Đàm Văn Phấn | Nông dân | Văn Giang, Hưng Yên |
| 287. | Vũ Văn Côn | Nông dân | Văn Giang, Hưng Yên |
| 288. | Vũ Thị Toàn | Nông dân | Văn Giang, Hưng Yên |
| 289. | Đặng Văn Dột | Nông dân | Văn Giang, Hưng Yên |
| 290. | Phan Văn Cự | Nông dân | Văn Giang, Hưng Yên |
| 291. | Nguyễn Minh Khai | Nông dân | Văn Giang, Hưng Yên |
| 292. | Đàm Văn Đồng | Nông dân | Văn Giang, Hưng Yên |
| 293. | Lê Văn Dũng | Nông dân | Văn Giang, Hưng Yên |
| 294. | Vũ Thị Việt | Nông dân | Văn Giang, Hưng Yên |
| 295. | Lê Thị Huệ | Nông dân | Văn Giang, Hưng Yên |






Bình luận về bài viết này